Trang chủ Tiếng Nhật Ngữ pháp N5

Ngữ pháp N5

28
0
jlpt-n5

ĐỘNG TỪ

  • Động từ – Những kiến thức cơ bản (Thể từ điển & thể ない)
  • Động từ thể ます
  • Động từ thì quá khứ – Thể た
  • Các cấu trúc sử dụng thể て
  • ~ませんか、~ましょう、~ましょうか
  • ~たことがある: Đã từng …
  • Phân biệt ~あげます、~もらいます、くれます
  • ~があります/~がいます
  • ~たり、~たりする
  • ~ないでください
  • ~なければならない/~なくてはならない
  • ~なければいけない/~なくてはいけない
  • ~なくてもいい

TÍNH TỪ

  • Tính từ – Những kiến thức cơ bản
  • Tính từ khi kết hợp với danh từ và động từ
  • Tính từ + なる: Trở nên …
  • ~たいです
  • ~がほしいです
  • ~がすきです
  • ~がじょうずです/~がへたです

DANH TỪ

  • Danh từ – Những kiến thức cơ bản
  • Cách đếm số người, vật
  • Cách nói thứ, ngày, tháng
  • Động từ bổ nghĩa cho danh từ

TRỢ TỪ

  • Tổng hợp về trợ từ cơ bản
  • Phân biệt 「に」、「で」
  • ~が/ ~けど

CÁC MẪU CÂU KHÁC

  • Phân biệt こ、そ、あ、ど
  • ~より~のほうが
  • ~のなかで、~がいちばん~
  • ~まえ/ あと
  • ~だけ、しか: Chỉ
  • ~ので、~から
  • ~でしょう
  • Những phó từ đi với câu phủ định
  • Tổng hợp từ nghi vấn – 疑問詞